Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步辇
步辇
bộ liễn
(văn) kiệu; cáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) kiệu; cáng
- 貳动động từ
(văn) đi kiệu; ngồi kiệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步辇
Phồn thể步輦
bộ liễn
(văn) kiệu; cáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) kiệu; cáng
- 貳动động từ
(văn) đi kiệu; ngồi kiệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.