步辇

步辇
niǎn
bộ liễn

(văn) kiệu; cáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) kiệu; cáng

  2. động từ

    (văn) đi kiệu; ngồi kiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.