Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步行虫
步行虫
bộ hành trùng
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
- 。
Bọ cánh cứng là một loại côn trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步行虫
Phồn thể步行蟲
bộ hành trùng
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
- 。
Bọ cánh cứng là một loại côn trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.