Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步行区
步行区
bộ hành khu
khu vực đi bộ; phố đi bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đi bộ; phố đi bộ
- 。
Khu vực đi bộ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步行区
Phồn thể步行區
bộ hành khu
khu vực đi bộ; phố đi bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đi bộ; phố đi bộ
- 。
Khu vực đi bộ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.