步犁

步犁
bộ lê

cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)

    • Cái cày bộ là một loại công cụ nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.