Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步犁
步犁
bộ lê
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
- 。
Cái cày bộ là một loại công cụ nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步犁
Phồn thể步
bộ lê
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
- 。
Cái cày bộ là một loại công cụ nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.