Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步测
步测
bộ trắc
đo bằng bước chân; đo khoảng cách bằng cách đếm bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đo bằng bước chân; đo khoảng cách bằng cách đếm bước
- 。
Chúng tôi dùng cách bước để ước lượng khoảng cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
步测
Phồn thể步測
bộ trắc
đo bằng bước chân; đo khoảng cách bằng cách đếm bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đo bằng bước chân; đo khoảng cách bằng cách đếm bước
- 。
Chúng tôi dùng cách bước để ước lượng khoảng cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.