Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步法
步法
bộ pháp
bộ pháp; kỹ thuật bước chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ pháp; kỹ thuật bước chân
- 。
Bước chân của anh ấy rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
步法
Phồn thể步
bộ pháp
bộ pháp; kỹ thuật bước chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ pháp; kỹ thuật bước chân
- 。
Bước chân của anh ấy rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.