Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步武
步武
bộ võ
noi gương; bước theo dấu chân (của ai)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
noi gương; bước theo dấu chân (của ai)
- ,。
Anh ấy noi gương người đi trước và đã thành công.
- 貳动động từ
(văn) noi gương; bước theo dấu chân (người đi trước)
- 參名danh từ
(văn) bước đi; noi theo (gương ai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步武
Phồn thể步
bộ võ
noi gương; bước theo dấu chân (của ai)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
noi gương; bước theo dấu chân (của ai)
- ,。
Anh ấy noi gương người đi trước và đã thành công.
- 貳动động từ
(văn) noi gương; bước theo dấu chân (người đi trước)
- 參名danh từ
(văn) bước đi; noi theo (gương ai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.