Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步操
步操
bộ thao
diễu hành; tập đội hình bộ binh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễu hành; tập đội hình bộ binh
- 。
Họ đang tiến hành huấn luyện đội hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步操
Phồn thể步
bộ thao
diễu hành; tập đội hình bộ binh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễu hành; tập đội hình bộ binh
- 。
Họ đang tiến hành huấn luyện đội hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.