步态

步态
tài
bộ thái

bước đi; dáng đi; bước chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bước đi; dáng đi; bước chân

    • Dáng đi của anh ấy rất lạ.

  2. danh từ

    dáng đi; bước đi

    • Dáng đi của anh ấy rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.