此行

此行
xíng
thử hành

chuyến đi này; chuyến công tác này

1 nghĩa#19571
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến đi này; chuyến công tác này

    • Chuyến đi này rất thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.