正误

正误
zhèng
chính ngộ

đúng hay sai; phân biệt đúng sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đúng hay sai; phân biệt đúng sai

    • Hãy phán đoán đúng sai của những lời tuyên bố này.

  2. danh từ

    đúng hay sai; chính xác hay nhầm lẫn

    • Hãy phán đoán đúng sai của những câu này.

  3. động từ

    sửa lỗi; chính ngộ (đúng và sai)

    • Xin bạn sửa lỗi tài liệu này một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.