Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正然
正然
chính nhiên
đang (trong lúc đang làm gì/xảy ra gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đang (trong lúc đang làm gì/xảy ra gì)
- 。
Anh ấy đang đọc sách.
- 貳副trạng từ
đang (làm gì đó); trong lúc (đang)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正然
Phồn thể正
chính nhiên
đang (trong lúc đang làm gì/xảy ra gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đang (trong lúc đang làm gì/xảy ra gì)
- 。
Anh ấy đang đọc sách.
- 貳副trạng từ
đang (làm gì đó); trong lúc (đang)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.