正步走

正步走
zhèngzǒu
chính bộ tẩu

bước đều theo đội hình; diễu hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước đều theo đội hình; diễu hành

    • Các binh sĩ diễu hành qua quảng trường.

  2. động từ

    Nghiêm bước tiến! (khẩu lệnh quân sự)

    • Nghiêm! Bước đều!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.