Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正步走
正步走
chính bộ tẩu
bước đều theo đội hình; diễu hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bước đều theo đội hình; diễu hành
- 。
Các binh sĩ diễu hành qua quảng trường.
- 貳动động từ
Nghiêm bước tiến! (khẩu lệnh quân sự)
- !!
Nghiêm! Bước đều!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正步走
Phồn thể正
chính bộ tẩu
bước đều theo đội hình; diễu hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bước đều theo đội hình; diễu hành
- 。
Các binh sĩ diễu hành qua quảng trường.
- 貳动động từ
Nghiêm bước tiến! (khẩu lệnh quân sự)
- !!
Nghiêm! Bước đều!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.