Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正人
正人
chính nhân
người chính trực; người đứng đắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chính trực; người đứng đắn
- 。
Anh ấy là một người chính nhân quân tử.
- 貳名danh từ
người chính trực; người ngay thẳng
- 。
Anh ấy là một người chính trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正人
Phồn thể正
chính nhân
người chính trực; người đứng đắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chính trực; người đứng đắn
- 。
Anh ấy là một người chính nhân quân tử.
- 貳名danh từ
người chính trực; người ngay thẳng
- 。
Anh ấy là một người chính trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.