Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正业
正业
chính nghiệp
nghề nghiệp chính; việc làm chính đáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề nghiệp chính; việc làm chính đáng
- 。
Anh ấy không có công việc ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正业
Phồn thể正業
chính nghiệp
nghề nghiệp chính; việc làm chính đáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề nghiệp chính; việc làm chính đáng
- 。
Anh ấy không có công việc ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.