/
歕
歕
phun
phun; xịt; phụt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phun; xịt; phụt(kế thừa)
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
- 。
Anh ấy phun một ngụm nước.
- 貳动động từ
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)(kế thừa)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
- 。
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
歕
phun
phun; xịt; phụt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phun; xịt; phụt(kế thừa)
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
- 。
Anh ấy phun một ngụm nước.
- 貳动động từ
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)(kế thừa)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
- 。
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài