pēn
phun

phun; xịt; phụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun; xịt; phụt(kế thừa)

    液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái

    • Anh ấy phun một ngụm nước.

  2. động từ

    (lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)(kế thừa)

    用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng

    • Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.