Tới nội dung chính

次长

次长
cìzhǎng
thứ trưởng

thứ trưởng; phó trưởng

1 nghĩa#31065
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thứ trưởng; phó trưởng

    • 。

      Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.

次
cì
thứ
BỘ THỦ⽋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu