qiāo
khiêu
bộ mộc · 16 nét

xe trượt tuyết; xe trượt băng

2 nghĩa#39905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe trượt tuyết; xe trượt băng

    • Bọn trẻ thích chơi xe trượt tuyết.

  2. danh từ

    xe trượt tuyết; xe băng

    • Anh ấy dùng xe trượt tuyết để trượt trên tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.