bộ mộc · 16 nét

(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    (dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")(kế thừa)

    佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi

    • Nam Mô A Di Đà Phật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.