/
橆
橆
⽊bộ mộc · 16 nét
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")(kế thừa)
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
- 。
Nam Mô A Di Đà Phật.
橆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")(kế thừa)
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
- 。
Nam Mô A Di Đà Phật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)