Tới nội dung chính

樾

樾
yuè
việt
⽊bộ mộc · 16 nét

bóng mát (của cây cối); bóng cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bóng mát (của cây cối); bóng cây

    • 。

      Dưới bóng cây rất mát mẻ.

樾
yuè
việt
BỘ THỦ⽊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu