quán
quyền
bộ mộc · 15 nét

quyền lợi; quyền hạn; quyền lực

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền lợi; quyền hạn; quyền lực(kế thừa)

    拥有做某事的法律或道德资格yōngyǒu zuò mǒushì de fǎlǜ huò daodé zīgé

    • Đây là quyền của tôi.

  2. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc(kế thừa)

    处理事务的资格或能力chǔlǐ shìwù de zīgé huò néngliù

    • Anh ấy có quyền lực rất lớn.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực(kế thừa)

  4. danh từ

    quyền biến; tùy cơ ứng biến(kế thừa)

    根据情况采取的灵活办法gēnjù qíngkuàng cǎiqǔ de línghuó bànfǎ

    • Anh ấy không có quyền này.

  5. danh từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát(kế thừa)

    暂时的;不是永久的zànshíde; búshì yǒngjiǔ de

    • Anh ấy không có quyền lực.

  6. động từ

    (văn) cân nhắc; đo lường(kế thừa)

    用天平或其他工具测量物体的重量yòng tiānpíng huò qítā gōngjù cèliàng wùtǐ de zhòngliàng

    • Anh ấy cân nhắc lợi hại.

  7. danh từ

    họ Quyền(kế thừa)

    一个姓氏;姓权的人yī gè xìngshì; xìng quán de rén

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.