Tới nội dung chính

樆

樆
lí
ly
⽊bộ mộc · 14 nét

cây thanh lương trà; cây tần bì núi (chi Sorbus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây thanh lương trà; cây tần bì núi (chi Sorbus)

樆
chī
ly
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu