Tới nội dung chính

槹

槹
gāo
cao
⽊bộ mộc · 15 nét

dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)(kế thừa)

槹
gāo
cao
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu