tuó
thác
bộ mộc · 14 nét

túi; bao; nang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bao; nang(kế thừa)

    • Anh ấy đang vác một cái túi lớn.

  2. danh từ

    túi; bao (dạng ống hở hai đầu)(kế thừa)

    • Cái ống này rỗng.

  3. từ tượng thanh

    tiếng bước chân (từ tượng thanh)(kế thừa)

    • Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân thình thịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.