Tới nội dung chính

楦

楦
xuàn
huyên
⽊bộ mộc · 13 nét

khuôn giày (bằng gỗ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khuôn giày (bằng gỗ)

    • 。

      Khuôn giày được dùng để làm giày.

  2. 貳动động từ

    dùng khuôn giãn (giày); khuôn giày

    • 。

      Đôi giày này cần được nới rộng một chút.

楦
xuàn
huyên
BỘ THỦ⽊
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu