椿

椿
chūn
xuân
bộ mộc · 13 nét

cây tông (Toona sinensis)

3 nghĩa#34318
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tông (Toona sinensis)

  2. danh từ

    cây xuân (Ailanthus altissima)

    • Cây xuân là một loại cây phổ biến.

  3. danh từ

    (văn) cha; phụ thân

    • Cha mẹ đều khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.