Tới nội dung chính

椽

椽
chuán
chuyên
⽊bộ mộc · 13 nét

xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

    • 。

      Ngôi nhà này có những xà nhà rất dài.

  2. 貳名danh từ

    đòn tay (xà nhà); bè (trên nước)

    • 。

      Xà nhà rất chắc chắn.

  3. 參量lượng từ

    cái kèo; đòn tay (dùng để đếm số gian phòng)

椽
chuán
chuyên
BỘ THỦ⽊
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu