Tới nội dung chính

椰

椰
yē
dừa
⽊bộ mộc · 12 nét

cây dừa; (dùng kết hợp) dừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây dừa; (dùng kết hợp) dừa

    • 。

      Cây dừa rất cao.

  2. 貳名danh từ

    cây dừa; dừa

椰
yē
dừa
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu