森森

森森
sēnsēn
sâm sâm

rậm rạp; um tùm (cây cối)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rậm rạp; um tùm (cây cối)

    • Cây cối trong rừng rậm rạp.

  2. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

  3. tính từ

    rậm rạp; âm u; lạnh lẽo

    • Trong rừng thật ghê rợn.

  4. tính từ

    âm u rậm rạp; rùng rợn (của rừng cây dày đặc)

    • Trong rừng âm u, hơi đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.