Tới nội dung chính

梃

梃
tǐng
đĩnh
⽊bộ mộc · 10 nét

gậy; côn (vũ khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gậy; côn (vũ khí)

    • 。

      Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.

梃
tǐng
đĩnh
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu