Tới nội dung chính

桧

桧
guì
cối
⽊bộ mộc · 10 nét

cây bách xù Trung Quốc (Juniperus chinensis)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây bách xù Trung Quốc (Juniperus chinensis)

    • 。

      Cây bách xù là một loại cây thân gỗ thường xanh.

  2. 貳名danh từ

    nắp quan tài có trang trí (cổ)

  3. 參名danh từ

    cây bách (loại cây lá kim)

桧
Huì
cối
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu