Tới nội dung chính

栌

栌
lú
lô
⽊bộ mộc · 9 nét

đầu cột; đấu (phần trên đầu cột)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu cột; đấu (phần trên đầu cột)

  2. 貳名danh từ

    cây lô (cây khói, Cotinus coggygria)

    • 。

      Cây lô là một loại cây cảnh.

栌
lú
lô
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu