jiù
cữu
bộ mộc · 9 nét

cáng; băng ca

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáng; băng ca

    • Anh ấy khiêng quan tài đến nghĩa địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.