Tới nội dung chính

柢

柢
dǐ
đế
⽊bộ mộc · 9 nét

căn cứ; cơ sở; dựa vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • 。

      Nền móng của ngôi nhà này rất sâu.

  2. 貳名danh từ

    gốc rễ; nền tảng

    • 。

      Rễ cây rất sâu.

柢
dǐ
đế
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu