Tới nội dung chính

柙

柙
xiá
hiệp
⽊bộ mộc · 9 nét

chuồng nhốt thú; cũi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồng nhốt thú; cũi

    • 。

      Con hổ bị nhốt trong chuồng.

  2. 貳名danh từ

    chuồng (nhốt thú); cũi giam

  3. 參名danh từ

    vỏ dao; bao dao

柙
xiá
hiệp
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu