Tới nội dung chính

柂

柂
yí
di
⽊bộ mộc · 9 nét

(văn) (thực vật) một loài cây đoạn (gỗ dùng đóng quan tài thời cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) (thực vật) một loài cây đoạn (gỗ dùng đóng quan tài thời cổ)

柂
yí
di
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu