tái
đài
bộ mộc · 9 nét

dùng trong địa danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong địa danh(kế thừa)

    地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng

    • Đài Loan là một hòn đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.