/
枱
枱
đài
⽊bộ mộc · 9 nétdùng trong địa danh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh(kế thừa)
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
- 。
Đài Loan là một hòn đảo.
枱
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh(kế thừa)
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
- 。
Đài Loan là một hòn đảo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)