林森

林森
LínSēn
lâm sâm

Lâm Sâm (1868-1943), chính khách cách mạng, cộng sự của Tôn Trung Sơn, Chủ tịch Chính phủ Quốc dân Trung Hoa (1928-1943)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lâm Sâm (1868-1943), chính khách cách mạng, cộng sự của Tôn Trung Sơn, Chủ tịch Chính phủ Quốc dân Trung Hoa (1928-1943)

    • Lâm Sâm là một chính trị gia Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.