Tới nội dung chính

杏

杏
xìng
hạnh
⽊bộ mộc · 7 nét

quả mơ; cây mơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quả mơ; cây mơ

    • 。

      Tôi thích ăn quả mơ.

  2. 貳名danh từ

    hạnh nhân; cây mơ (quả hạnh)

    • 。

      Hạnh nhân rất ngon.

杏
xìng
hạnh
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu