/
札
札
trát
⽊bộ mộc · 5 nétmảnh giấy ghi chú; giấy nhớ
5 nghĩa#25824
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh giấy ghi chú; giấy nhớ
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
- 貳名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
- 。
Tôi đã nhận được một lá thư.
- 參名danh từ
dịch; thư; ghi chép
- 。
Làng này đã bùng phát bệnh dịch hạch.
- 肆名danh từ
công văn; trát (thời xưa)
- 。
Đây là một loại trát cổ xưa.
- 伍名danh từ
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết chữ (thời cổ đại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
札
Phồn thể剳
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh giấy ghi chú; giấy nhớ
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
- 貳名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
- 。
Tôi đã nhận được một lá thư.
- 參名danh từ
dịch; thư; ghi chép
- 。
Làng này đã bùng phát bệnh dịch hạch.
- 肆名danh từ
công văn; trát (thời xưa)
- 。
Đây là một loại trát cổ xưa.
- 伍名danh từ
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết chữ (thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)