期票

期票
piào
kỳ phiếu

kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ phiếu; hối phiếu có kỳ hạn

    • Tờ kỳ phiếu này khi nào đáo hạn?

  2. danh từ

    giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)

    • Anh ấy đưa cho tôi một tờ kỳ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.