Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝门
朝门
triều môn
cổng vào (cung điện); cổng chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng vào (cung điện); cổng chính
- 。
Cổng triều là lối vào cung điện.
- 貳名danh từ
cổng chính; cổng trước (của cung điện hoặc đền thờ)
- 。
Cổng triều môn là một phần của kiến trúc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝门
Phồn thể朝門
triều môn
cổng vào (cung điện); cổng chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng vào (cung điện); cổng chính
- 。
Cổng triều là lối vào cung điện.
- 貳名danh từ
cổng chính; cổng trước (của cung điện hoặc đền thờ)
- 。
Cổng triều môn là một phần của kiến trúc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư