朝野

朝野
cháo
triều dã

triều đình và dân gian; trong và ngoài triều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đình và dân gian; trong và ngoài triều

    • Mọi tầng lớp xã hội đều ủng hộ quyết định này.

  2. danh từ

    triều đình và dân gian; triều dã

    • Cả triều đình và dân chúng đều ủng hộ quyết định này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.