Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝珠
朝珠
triều châu
chuỗi hạt triều phục (đồ trang sức quan lại thời phong kiến, bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi hạt triều phục (đồ trang sức quan lại thời phong kiến, bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
- 。
Triều châu là một trong những trang phục của quan lại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝珠
Phồn thể朝
triều châu
chuỗi hạt triều phục (đồ trang sức quan lại thời phong kiến, bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi hạt triều phục (đồ trang sức quan lại thời phong kiến, bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
- 。
Triều châu là một trong những trang phục của quan lại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư