朝气

朝气
zhāo
triêu khí

sức sống; khí thế; sinh khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức sống; khí thế; sinh khí

    • Anh ấy là một thanh niên tràn đầy sức sống.

  2. danh từ

    sức sống; khí thế hăng hái; sinh khí

    • Anh ấy là một người rất năng động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.