朝朝暮暮

朝朝暮暮
zhāozhāo
triêu triêu mộ mộ

từ sáng đến tối; suốt ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ sáng đến tối; suốt ngày

    • Họ ở bên nhau từ sáng đến tối.

  2. trạng từ

    cả ngày; suốt ngày

    • Họ ở bên nhau suốt ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.