朝服

朝服
cháo
triều phục

trang phục triều đình (thời xưa); triều phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục triều đình (thời xưa); triều phục

    • Anh ấy mặc triều phục đi thiết triều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.