朝日

朝日
zhāo
triêu nhật

mặt trời buổi sáng; bình minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời buổi sáng; bình minh

    • Mặt trời buổi sáng mọc từ phía đông.

  2. danh từ

    Triêu Nhật (tên địa danh, tên công ty Nhật Bản, v.v.)

    • Bia Asahi rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.