Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝后
朝后
triều hậu
hướng về phía sau; lùi về sau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hướng về phía sau; lùi về sau
- 。
Xin hãy nhìn về phía sau.
- 貳副trạng từ
quay về phía sau; hướng ra phía sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝后
Phồn thể朝後
triều hậu
hướng về phía sau; lùi về sau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hướng về phía sau; lùi về sau
- 。
Xin hãy nhìn về phía sau.
- 貳副trạng từ
quay về phía sau; hướng ra phía sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư