朝中

朝中
CháoZhōng
triều trung

quan hệ Triều Tiên–Trung Quốc; Triều–Trung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ Triều Tiên–Trung Quốc; Triều–Trung

    • Quan hệ Triều Tiên-Trung Quốc rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.